song tuyến

song tuyến

Hàm số này là một dạng song tuyến.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hai đường thẳng: "song tuyến" dùng để chỉ tính chất liên quan đến hai đường thẳng, thường trong toán học hoặc hình học.
    • Song tính tuyến tính: Trong toán học, "song tuyến" mô tả một dạng ánh xạ tuyến tính theo từng biến số khi các biến số được tách rời.
dụ sử dụng
  • Tính từ (trong toán học):

    • Ánh xạ này tính chất song tuyến. (Ánh xạ này tuyến tính theo từng biến riêng lẻ.)
    • Dạng song tuyến một khái niệm quan trọng trong đại số tuyến tính. (Dạng song tuyến nền tảng cho nhiều phép toán ma trận.)
  • Tính từ (trong hình học):

    • Hệ trục song tuyến được dùng để xác định vị trí điểm. (Hệ trục dựa trên hai đường thẳng giao nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ánh xạ song tuyến": ánh xạ tính chất tuyến tính theo từng đối số.

    • Tíchhướng một dụ điển hình của ánh xạ song tuyến. (Tíchhướng tuyến tính theo cả hai vectơ đầu vào.)
  • "dạng song tuyến": biểu thức toán học hai biến, tuyến tính theo mỗi biến.

    • Dạng song tuyến đối xứng thường xuất hiện trong các bài toán tối ưu. (Dạng song tuyến với tính chất đối xứng giúp đơn giản hóa tính toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyến tính (tính từ): thuộc về đường thẳng, tính chất tỉ lệ thuận.

    • Hàm số tuyến tính đồ thị đường thẳng. (Hàm số với biến số tỉ lệ thuận.)
  • Song song (tính từ): hai đường thẳng không cắt nhau, cùng hướng.

    • Hai đường thẳng song song không bao giờ gặp nhau. (Hai đường thẳng cùng phương, không giao điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bilinear (từ mượn tiếng Anh): song tuyến trong ngữ cảnh toán học.
    • Ánh xạ bilinear thường được viết tắt song tuyến. (Song tuyến thuật ngữ toán học quen thuộc.)
Thành ngữ liên quan
  • Song tuyến đối xứng: dạng song tuyến tính đối xứng qua hai biến.
    • Ma trận của dạng song tuyến đối xứng ma trận đối xứng. (Ma trận đối xứng phản ánh tính chất song tuyến đối xứng.)

Từ chứa "song tuyến"